• (đổi hướng từ Circulates)
    /'sə:kjuleit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Lưu hành, truyền, truyền bá
    to circulate news
    truyền tin

    Nội động từ

    Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn
    blood circulates in the body
    máu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
    Lưu hành (tiền)
    Lan truyền
    news circulates quickly
    tin lan truyền nhanh chóng

    hình thái từ

    Toán & tin

    tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    tuần hoàn (không khí)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyển
    lưu thông
    đi vòng quanh
    luân chuyển
    tuần hoàn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X