• /dis'tribju:t/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phân bổ, phân phối, phân phát
    to distribute letters
    phát thư
    Rắc, rải
    to distribute manure over a field
    rắc phân lên khắp cánh đồng
    Sắp xếp, xếp loại, phân loại
    to distribute books into classes
    sắp xếp sách thành loại
    (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cấp phát
    mở rộng
    phân bố
    align or distribute
    căn chỉnh hoặc phân bổ
    Distribute Horizontally
    phân bố ngang
    phân phối
    to distribute the error
    phân phối sai số
    phân tán

    Xây dựng

    giải tán

    Kinh tế

    phân phối
    tiêu thụ ra

    Nguồn khác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X