• (đổi hướng từ Disabling)
    /di'seib(ә)l/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực
    Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
    (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố rằng một người nào không đủ tư cách

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    vô năng hóa

    Kỹ thuật chung

    bất lực
    cấm
    cắt
    khóa
    ngăn chặn
    ngắt
    tách
    tắt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X