• /´prɔstreit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Quy phục, phủ phục, tôn sùng
    Bị kiệt sức, mệt lử (bệnh tật, thời tiết..)
    pr˜s'treit
    ngoại động từ
    Quy phục, phủ phục (ai)
    to prostrate oneself
    phủ phục
    to prostrate oneself before someone
    phủ phục trước ai
    (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục
    Làm mệt lử, bị kiệt sức

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X