• /'disəplin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kỷ luật
    to keep under strict discipline
    bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
    a breach of discipline
    sự phạm kỷ luật
    Sự rèn luyện trí óc
    Nhục hình; sự trừng phạt
    (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn)
    (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập
    (từ cổ,nghĩa cổ) môn học

    Ngoại động từ

    Khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
    Rèn luyện
    Trừng phạt, đánh đập

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    kỷ luật
    labour discipline
    kỷ luật (trong) sản xuất
    labour discipline
    kỷ luật lao động

    Kỹ thuật chung

    quy tắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X