• (đổi hướng từ Infirmities)
    /in´fə:miti/

    Thông dụng

    Cách viết khác infirmness

    Danh từ

    Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
    Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
    Tính không kiên định

    Chuyên ngành

    Y học

    sự yếu đuối

    Kinh tế

    nhược điểm
    sự không hoàn chỉnh
    sự không kiện toàn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X