• /´kaindli/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tử tế, tốt bụng
    a kindly heart
    một tấm lòng tốt
    Thân ái, thân mật
    Dễ chịu (khí hậu...)
    (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở
    a kindly Scott
    một người gốc ở Ê-cốt

    Phó từ

    Tử tế, ân cần
    Thân ái
    to speak kindly
    nói một cách thân ái
    Vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa)
    will (would) you kindly tell me the time?
    xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ?
    Dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích
    to take kindly to one's duties
    bắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X