• /´frendli/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thân mật, thân thiết, thân thiện
    a friendly smile
    một nụ cười thân mật
    to have friendly relations with one's neighbours
    có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
    Friendly Society
    hội ái hữu
    a friendly match
    cuộc đấu giao hữu
    Thuận lợi, tiện lợi
    a user-friendly computer system
    hệ thống máy điện toán tiện lợi cho người dùng
    (tôn giáo) ( Friend) thuộc phái Quây-cơ
    friendly lead
    cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-đôn)


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X