• /´ha:ti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    a hearty welcome
    sự tiếp đón nồng nhiệt
    Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
    hearty support
    sự ủng hộ thật tâm
    Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    to be hale and hearty
    còn khoẻ mạnh tráng kiện
    Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
    Ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
    (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
    (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X