• /maɪld/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nhẹ
    a mild punishment
    một hình phạt nhẹ
    tuberculosis in a mild form
    bệnh lao thể nhẹ
    Êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...)
    [[mild] ale
    bia nhẹ
    Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà
    mild temper
    tính tình hoà nhã
    Ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...)
    mild steel
    thép mềm (ít cacbon)
    draw it mild
    (thông tục) đừng làm quá!, hãy ôn hoà!


    Danh từ

    Bia nhẹ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    mềm (thép)

    Kinh tế

    êm dịu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X