• /´dʒenərəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rộng lượng, khoan hồng
    Rộng rãi, hào phóng
    Thịnh soạn
    a generous meal
    bữa ăn thịnh soạn
    Màu mỡ, phong phú
    generous soil
    đất màu mỡ
    Thắm tươi (màu sắc)
    Đậm (rượu)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X