• /¸simpə´θetik/

    Thông dụng

    Tính từ

    ( + to/towards/with somebody) thông cảm; đồng tình
    sympathetic strike
    cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
    sympathetic pain
    sự đau lây
    sympathetic look
    một cái nhìn thông cảm
    Đáng mến, dễ thương
    a sympathetic character
    một con người dễ thương
    Đồng tình; tỏ ra ủng hộ, tỏ ra tán thành
    Đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái
    sympathetic heart
    trái tim đầy tình cảm
    sympathetic words
    những lời lẽ biểu lộ tình cảm
    (sinh vật học) giao cảm
    sympathetic nerve
    dây thần kinh giao cảm

    Danh từ

    (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm
    Người dễ xúc cảm

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đồng cảm
    sympathetic vibration
    dao động đồng cảm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X