• /bi´nain/

    Thông dụng

    Cách viết khác benignant

    Tính từ

    Lành; tốt; nhân từ
    Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)
    a benign tumour
    bướu lành

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    màu mỡ (đất)

    Môi trường

    ôn hòa (khí hậu)

    Y học

    lành tính
    benign intracranial hypertension (pseudotumourcerebri)
    tăng áp nội sọ lành tính

    Kỹ thuật chung

    tốt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X