• /'pleznt/

    Thông dụng

    Tính từ .so sánh

    Vui vẻ, dễ thương (người...)
    a pleasant companion
    người bạn vui vẻ, dễ thương
    pleasant manner
    thái độ vui vẻ dễ thương
    Làm thích ý, vừa ý, dễ chịu; dịu dàng, thân mật
    a pleasant evening
    một buổi tối thú vị
    a pleasant story
    một câu chuyện thú vị; một câu chuyện hay
    a pleasant voice
    giọng nói dịu dàng
    pleasant weather
    tiết trời dễ chịu, tiết trời đẹp
    (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thích thú

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X