• /dʒentl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
    a gentle nature
    bản chất hiền lành hoà nhã
    a gentle breeze
    làn gió nhẹ
    the gentle sex
    phái đẹp, giới phụ nữ
    a gentle medicine
    thuốc nhẹ (ít công phạt)
    a gentle slope
    dốc thoai thoải
    the gentle craft
    nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
    (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
    (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
    gentle reader
    bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)

    Danh từ

    Mồi giòi (để câu cá)
    ( số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý

    Ngoại động từ

    Luyện (ngựa) cho thuần

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    thoát

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X