• (đổi hướng từ Stimulants)
    /stɪmjʊl(ə)nt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Kích thích

    Danh từ

    Chất kích thích
    coffee and tea are mild stimulant
    cà phê và trà là những chất kích thích nhẹ
    ( + to something) tác nhân kích thích (làm cái gì..)
    he never takes stimulants
    anh ấy không bao giờ uống rượu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chất kích động

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chất kích thích
    vật kích thích

    Nguồn khác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X