• (đổi hướng từ Straggled)
    /ˈstrægəl/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Đi lung tung, đi lộn xộn
    Tụt hậu, không theo kịp những người khác trong nhóm
    a few young children straggling along behind their parents
    vài đứa bé lê bước tụt lại đằng sau bố mẹ chúng
    Rải rác, lạc đàn, tan tác
    houses that straggle round the lake
    nhà cất rải rác quanh hồ
    crowd straggles along
    đám đông đi lộn xộn rời rạc
    Lan ra một cách lung tung, lộn xộn (cây)

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    verb
    hurry , run , rush

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X