• /ræmbl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
    to go for a ramble
    đi dạo chơi

    Ngoại động từ

    Đi dạo chơi, đi ngao du
    Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc, nói lan man, viết lan man

    Nội động từ

    Leo lên cây khác, mọc lên cây khác (về cây)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X