• (Khác biệt giữa các bản)
    ((quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá)
    Hiện nay (13:57, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">mə'dʒɔriti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 24: Dòng 17:
    ::về với tổ tiên
    ::về với tổ tiên
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====phần lớn=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đại bộ phận, phần lớn=====
    -
    =====đa số=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====đa số=====
    -
    =====đại bộ phận=====
    +
    =====đại bộ phận=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====đa số=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====phần lớn=====
    -
    *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=majority&x=0&y=0 majority] : semiconductorglossary
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====phần lớn phần nhiều=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đa số=====
    +
    =====phần nhiễu=====
    -
    =====phần lớn=====
    +
    =====quá bán=====
    -
    =====phần lớn phần nhiều=====
    +
    =====thành niên=====
    -
     
    +
    -
    =====phần nhiễu=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quá bán=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====thành niên=====
    +
    ::[[age]] [[of]] [[majority]]
    ::[[age]] [[of]] [[majority]]
    ::tuổi thành niên
    ::tuổi thành niên
    -
    =====trưởng thành=====
    +
    =====trưởng thành=====
    -
     
    +
    -
    =====tuổi thành niên=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tuổi trưởng thành=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Bulk, preponderance, mass, more than half, the better orbest part, the greater part or number, lion''s share: Themajority of shares were bought by existing shareholders.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adulthood, maturity, seniority, womanhood, manhood: They reachtheir majority in 1997.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(pl. -ies) 1 (usu. foll. by of) the greater number or part.°Strictly used only with countable nouns, e.g. a majority ofpeople, and not with mass nouns, e.g. a majority of the work.2 Polit. a the number by which the votes cast for one party,candidate, etc. exceed those of the next in rank (won by amajority of 151). b a party etc. receiving the greater numberof votes.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Full legal age (attained his majority).=====
    +
    -
    =====The rankof major.=====
    +
    =====tuổi thành niên=====
    -
    =====Euphem. the dead (has joined the great majority). in themajority esp. Polit. belonging to or constituting a majorityparty etc. majority rule the principle that the greater numbershould exercise greater power. majority verdict a verdict givenby more than half of the jury, but not unanimous. [F majorit‚f. med.L majoritas -tatis (as MAJOR)]=====
    +
    =====tuổi trưởng thành=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[best part]] , [[bulk]] , [[greater number]] , [[greater part]] , [[larger part]] , [[lion]]’s share , [[mass]] , [[max]] , [[more]] , [[more than half]] , [[preponderance]] , [[superiority]] , [[age of consent]] , [[drinking age]] , [[estate]] , [[full age]] , [[legal maturity]] , [[manhood]] , [[maturity]] , [[prime]] , [[prime of life]] , [[ripe age]] , [[seniority]] , [[voting age]] , [[womanhood]] , [[adulthood]] , [[age]] , [[edge]] , [[generality]] , [[greater]] , [[margin]] , [[most]] , [[plurality]] , [[predominance]] , [[predominancy]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[minority]] , [[secondary]] , [[adolescence]] , [[childhood]] , [[underage]] , [[youth]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /mə'dʒɔriti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu
    Tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
    he will reach (attain) his majority next month
    tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
    (quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá

    Cấu trúc từ

    to join the majority
    về với tổ tiên

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đại bộ phận, phần lớn

    Kỹ thuật chung

    đa số
    đại bộ phận

    Kinh tế

    đa số
    phần lớn
    phần lớn phần nhiều
    phần nhiễu
    quá bán
    thành niên
    age of majority
    tuổi thành niên
    trưởng thành
    tuổi thành niên
    tuổi trưởng thành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X