• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (16:10, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 25: Dòng 25:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====đâm thủng, chọc thủng=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(v) đột lỗ, khoan lỗ, chọc thủng=====
     +
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====khoét thủng=====
    +
    =====khoét thủng=====
    -
    =====đâm thủng=====
    +
    =====đâm thủng=====
    =====đào lỗ đục lỗ=====
    =====đào lỗ đục lỗ=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====chọc lỗ=====
    +
    =====chọc lỗ=====
    -
    =====đột lỗ=====
    +
    =====đột lỗ=====
    -
    =====đục thủng=====
    +
    =====đục thủng=====
    -
    =====dùi=====
    +
    =====dùi=====
    =====giùi đục=====
    =====giùi đục=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Stab, puncture, penetrate, thrust or poke into, lance,spear, spit, run through or into, skewer, impale, fix, transfix:The arrow pierced his heart and he dropped down dead.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[bore]] , [[break]] , [[break in]] , [[break through]] , [[cleave]] , [[crack]] , [[crack open]] , [[drill]] , [[enter]] , [[gash]] , [[incise]] , [[intrude]] , [[pass through]] , [[perforate]] , [[plow]] , [[prick]] , [[probe]] , [[puncture]] , [[run through]] , [[slash]] , [[slice]] , [[slit]] , [[spike]] , [[stab]] , [[stick into]] , [[transfix]] , [[gap]] , [[hole]] , [[bite]] , [[broach]] , [[cut]] , [[gore]] , [[impale]] , [[lance]] , [[lancinate]] , [[penetrate]] , [[riddle]] , [[spear]] , [[stick]] , [[sting]] , [[tunnel]] , [[wound]]
    -
    =====Boreinto or through, penetrate, drill, perforate, riddle, punchthrough, hole, tunnel into: The wall is pierced to provideventilation.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Penetrate, fathom, see, understand, comprehend,,grasp, discover, realize: His keen analytical mind allowed himto pierce the mysteries of nature. 4 affect (keenly), touch,move, melt, stir, rouse, pain, cut to the quick, wound, strike:It pierced my heart to hear the child weep.=====
    +
    :[[sew up]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
    =====V.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====Tr. a (of a sharp instrument etc.) penetrate the surfaceof. b (often foll. by with) prick with a sharp instrument, esp.to make a hole in. c make (a hole etc.) (pierced a hole in thebelt). d (of cold, grief, etc.) affect keenly or sharply. e(of a light, glance, sound, etc.) penetrate keenly or sharply.2 (as piercing adj.) (of a glance, intuition, high noise, brightlight, etc.) keen, sharp, or unpleasantly penetrating.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.force (a way etc.) through or into (something) (pierced theirway through the jungle).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. (usu. foll. by through, into)penetrate.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Piercer n. piercingly adv. [ME f. OF percer f. Lpertundere bore through (as PER-, tundere tus- thrust)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=pierce pierce] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=pierce pierce] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=pierce pierce] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /piəs/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đâm vào, chọc thủng, chích, xuyên qua (cái gì)
    Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)
    Chọc thủng, xông qua, xuyên qua
    to pierce the lines of the enemy
    chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
    Xuyên qua (cái gì) (ánh sáng, âm thanh..)
    (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...)

    Nội động từ

    ( + through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào (bằng dụng cụ nhọn)
    Xuyên qua (bằng ánh sáng, âm thanh..)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đâm thủng, chọc thủng

    Cơ - Điện tử

    (v) đột lỗ, khoan lỗ, chọc thủng

    Xây dựng

    khoét thủng
    đâm thủng
    đào lỗ đục lỗ

    Kỹ thuật chung

    chọc lỗ
    đột lỗ
    đục thủng
    dùi
    giùi đục

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    sew up

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X