• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (20:20, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 59: Dòng 59:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    ===Toán & tin===
    -
    |}
    +
    =====(cơ học ) vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
     
    -
    =====thời gian đợi=====
    +
    ::[[vortex]] [[wake]]
     +
    ::màng xoáy; màng rôta
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====đánh thức=====
    +
    =====đánh thức=====
    -
    =====dòng đuôi=====
    +
    =====dòng đuôi=====
    ::[[electron]] [[wake]]
    ::[[electron]] [[wake]]
    ::dòng đuôi electron
    ::dòng đuôi electron
    Dòng 78: Dòng 79:
    ::[[wake]] [[space]]
    ::[[wake]] [[space]]
    ::khoảng dòng đuôi
    ::khoảng dòng đuôi
    -
    =====dòng đuôi (xi lanh)=====
    +
    =====dòng đuôi (xi lanh)=====
    -
    =====đuôi sóng=====
    +
    =====đuôi sóng=====
    -
    =====làn tàu=====
    +
    =====làn tàu=====
    -
    =====sự hút theo=====
    +
    =====sự hút theo=====
    -
    =====vạt nước theo tàu=====
    +
    =====vạt nước theo tàu=====
    ::[[wake]] [[area]]
    ::[[wake]] [[area]]
    ::vùng vạt nước theo tàu
    ::vùng vạt nước theo tàu
    -
    =====vết rẽ nước=====
    +
    =====vết rẽ nước=====
    ::[[upstream]] [[wake]]
    ::[[upstream]] [[wake]]
    ::vết rẽ nước ngược dòng
    ::vết rẽ nước ngược dòng
    =====vết sóng=====
    =====vết sóng=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[deathwatch]] , [[funeral service]] , [[last rites]] , [[obsequies]] , [[rites]] , [[vigil]] , [[watch]] , [[aftermath]] , [[backwash]] , [[furrow]] , [[path]] , [[track]] , [[train]] , [[wash]] , [[wave]] , [[tail]] , [[trail]]
    -
    =====Awake, waken,awaken, animate, stimulate, enliven, galvanize, fire, quicken,inspirit, inspire, activate, liven up, vivify, kindle, vitalize,stir, arouse, get (someone) going, bring to life: When I feelthis tired, it takes a lot to wake me up. Seeing Margo woke aspark in me I thought had long since died.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[arouse]] , [[awake]] , [[awaken]] , [[rouse]] , [[stir]] , [[waken]]
    -
    =====N.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Vigil, watch, death-watch, funeral: If you have everbeen to an Irish wake, you will know what I mean.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=wake wake] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=wake&submit=Search wake] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=wake wake] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=wake wake] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /weik/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) lằn tàu
    to follow in the wake of somebody
    theo chân ai, theo liền ngay sau ai
    (nghĩa bóng) theo gương ai

    Danh từ

    Sự thức canh người chết (trước khi đưa đi chôn)
    Sự tụ tập người để canh người chết (có đồ ăn thức uống mà gia đình có tang dọn cho; nhất là ở Ai len)
    Đường rẽ nước (phía sau một con tàu đang chạy)
    in the wake of something
    theo gót; đến sau, theo sau

    Nội động từ ( .woke, waked; waked, .woken)

    Thôi ngủ, thức giấc, tỉnh dậy
    to wake up with a start
    giật mình tỉnh dậy

    Ngoại động từ

    Làm cho ai thôi ngủ, đánh thức ai
    try not to wake the baby up
    cố đừng làm đứa bé thức giấc
    Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại; phá, khuấy động (sự yên tĩnh)
    a cold shower will soon wake you up
    tắm nước lạnh sẽ làm anh tỉnh lại ngay
    Làm náo động, quấy rầy bằng tiếng động, làm cho vang dội lại
    his echoing cry woke the mountain valley
    tiếng kêu vang vọng của anh ta làm náo động thung lũng núi
    Khêu gợi, khích động
    to wake desires
    khêu gợi dục vọng
    Gợi lại (một kỷ niệm)
    to wake memories
    gợi lại những ký ức
    Thức canh (người chết)
    to wake the dead
    ầm ĩ một cách khó chịu (tiếng động)
    One's waking hours
    Lúc tỉnh giấc
    to wake up to something
    bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (cơ học ) vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi
    vortex wake
    màng xoáy; màng rôta

    Kỹ thuật chung

    đánh thức
    dòng đuôi
    electron wake
    dòng đuôi electron
    wake area
    vùng dòng đuôi
    wake field
    trường dòng đuôi
    wake intensity
    cường độ dòng đuôi
    wake space
    khoảng dòng đuôi
    dòng đuôi (xi lanh)
    đuôi sóng
    làn tàu
    sự hút theo
    vạt nước theo tàu
    wake area
    vùng vạt nước theo tàu
    vết rẽ nước
    upstream wake
    vết rẽ nước ngược dòng
    vết sóng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    arouse , awake , awaken , rouse , stir , waken

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X