-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">'indeks</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">'indeks</font>'''/<!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn -->=====+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 35: Dòng 31: =====Chỉ rõ, là dấu hiệu của==========Chỉ rõ, là dấu hiệu của=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====tính lục phân=====+ | __TOC__- + |}- == Hóa học & vật liệu==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tính lục phân=====+ === Hóa học & vật liệu========bảng liệt kê==========bảng liệt kê=====- =====dấu mốc=====+ =====dấu mốc=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=index index] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=index index] : Chlorine Online- + === Toán & tin ===- == Toán & tin==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bảng tra chữ cái==========bảng tra chữ cái=====Dòng 68: Dòng 62: ''Giải thích VN'': Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.''Giải thích VN'': Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bảng chú dẫn==========bảng chú dẫn=====- =====kính lục phân=====+ =====kính lục phân=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bảng chỉ dẫn==========bảng chỉ dẫn=====Dòng 134: Dòng 124: ::[[index]] [[register]]::[[index]] [[register]]::thanh ghi chỉ mục::thanh ghi chỉ mục- =====vạch chia độ=====+ =====vạch chia độ=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====bảng tra cứu==========bảng tra cứu=====Dòng 152: Dòng 139: =====sự biểu thị==========sự biểu thị=====- =====vào bảng sách dẫn=====+ =====vào bảng sách dẫn=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=index index] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=index index] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Guide, directory, list, listing, table of contents,catalogue, key, thesaurus: To find synonyms for a word in thisbook, look first in the index.==========Guide, directory, list, listing, table of contents,catalogue, key, thesaurus: To find synonyms for a word in thisbook, look first in the index.=====Dòng 167: Dòng 151: =====Ratio, measure, formula,factor: The cephalic index is the ratio of the width of a skullto its length multiplied by 100.==========Ratio, measure, formula,factor: The cephalic index is the ratio of the width of a skullto its length multiplied by 100.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & v.=====- ===N. & v.===+ - + =====N. (pl. indexes or esp. in technical use indices) 1an alphabetical list of names, subjects, etc., with references,usu. at the end of a book.==========N. (pl. indexes or esp. in technical use indices) 1an alphabetical list of names, subjects, etc., with references,usu. at the end of a book.=====19:27, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Toán & tin
chỉ mục
Giải thích VN: Trong các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một tệp thu gọn, chứa các thông tin (gọi là pointers) về vị trí thực của các bản ghi trong một tệp cơ sở dữ liệu. Khi truy tìm hoặc xếp loại cơ sở dữ liệu, chương trình sẽ xử dụng bảng index này thay cho toàn bộ cơ sở dữ liệu. Thao tác theo cách đó sẽ nhanh hơn rất nhiều so với việc truy tìm hay sắp xếp tiến hành trên cơ sở dữ liệu thực. Trong các chương trình xử lý từ, index là một bảng phụ lục liệt kê tất cả các từ, các tên, và các khái niệm theo thứ tự bảng chữ cái và theo số trang mà các thuật ngữ đó xuất hiện. Với hầu hết các chương trình xử lý từ, bạn phải đánh dấu các từ ngữ sẽ có trong index do chương trình đó xây dựng.
Kỹ thuật chung
kim đo
Giải thích EN: 1. a piece of metal, wood, or the like that serves as a pointer or an indicator.a piece of metal, wood, or the like that serves as a pointer or an indicator.2. to rotate (aworkpiece) on a milling machine in order to repeat an operation at a different position.to rotate (aworkpiece) on a milling machine in order to repeat an operation at a different position.3. to provide (aworkpiece) with spaces, parts, or angles using an indexing head.to provide (aworkpiece) with spaces, parts, or angles using an indexing head..
Giải thích VN: Một thanh kim loại hoặc cái kim để chỉ giờ trên đồng hồ.2.Quay tròn trên một chiếc máy khoan để nhắc lại một thao tác tại vị trí khoan khác nhau.
đoạn chú thích
Giải thích VN: Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
mục lục
Giải thích VN: Trong các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một tệp thu gọn, chứa các thông tin (gọi là pointers) về vị trí thực của các bản ghi trong một tệp cơ sở dữ liệu. Khi truy tìm hoặc xếp loại cơ sở dữ liệu, chương trình sẽ xử dụng bảng index này thay cho toàn bộ cơ sở dữ liệu. Thao tác theo cách đó sẽ nhanh hơn rất nhiều so với việc truy tìm hay sắp xếp tiến hành trên cơ sở dữ liệu thực. Trong các chương trình xử lý từ, index là một bảng phụ lục liệt kê tất cả các từ, các tên, và các khái niệm theo thứ tự bảng chữ cái và theo số trang mà các thuật ngữ đó xuất hiện. Với hầu hết các chương trình xử lý từ, bạn phải đánh dấu các từ ngữ sẽ có trong index do chương trình đó xây dựng.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Guide, directory, list, listing, table of contents,catalogue, key, thesaurus: To find synonyms for a word in thisbook, look first in the index.
Mark, sign, clue, token, hint,pointer, indicator, indication, guide: An index to his feelingscan be seen in the way he treats people.
Oxford
N. (pl. indexes or esp. in technical use indices) 1an alphabetical list of names, subjects, etc., with references,usu. at the end of a book.
(in full indexnumber) a number showing the variation of prices or wages ascompared with a chosen base period (retail price index;Dow-Jones index).
A a pointer, esp. on aninstrument, showing a quantity, a position on a scale, etc. ban indicator of a trend, direction, tendency, etc. c (usu.foll. by of) a sign, token, or indication of something.
Computing a set of items eachof which specifies one of the records of a file and containsinformation about its address.
Indexation n.indexer n. indexible adj. indexical adj. indexless adj. [MEf. L index indicis forefinger, informer, sign: sense 8 f. LIndex librorum prohibitorum list of prohibited books]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
