• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (11:01, ngày 31 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 41: Dòng 41:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====buồng bệnh nhân (trong bệnh viện)=====
    +
    =====buồng bệnh nhân (trong bệnh viện)=====
    =====mảnh mã khóa (ở trong khóa)=====
    =====mảnh mã khóa (ở trong khóa)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====khu vực=====
    +
    =====khu vực=====
    -
    =====ô phố=====
    +
    =====ô phố=====
    -
    =====phòng=====
    +
    =====phòng=====
    ::[[dressing]] [[ward]]
    ::[[dressing]] [[ward]]
    ::phòng băng bó
    ::phòng băng bó
    Dòng 62: Dòng 60:
    ::[[ward]] [[section]]
    ::[[ward]] [[section]]
    ::dãy phòng (bệnh viện)
    ::dãy phòng (bệnh viện)
    -
    =====phường=====
    +
    =====phường=====
    ::Ward-Leonard [[control]]
    ::Ward-Leonard [[control]]
    ::điều khiển (theo phương pháp) Ward-Leonard
    ::điều khiển (theo phương pháp) Ward-Leonard
    =====sân=====
    =====sân=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====District, division, precinct, section, zone, quarter:Perkin was running for re-election as councillor of the Eastgateward. 2 minor, dependant: The child was made a ward of thecourt.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[area]] , [[canton]] , [[department]] , [[diocese]] , [[division]] , [[parish]] , [[precinct]] , [[quarter]] , [[territory]] , [[zone]] , [[adopted child]] , [[care]] , [[charge]] , [[child]] , [[client]] , [[dependent]] , [[foster child]] , [[godchild]] , [[guardianship]] , [[keeping]] , [[minor]] , [[orphan]] , [[pensioner]] , [[protection]] , [[prot]]
    -
    =====V.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Ward off. fend off, repel, avert, avoid, block, thwart,keep away or off or at bay or at arm's length, check, repulse,chase away or off, forestall: This brandy should help ward offthe night chill.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N. & v.=====
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A separate room or division of a hospital,prison, etc. (men's surgical ward).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A Brit. anadministrative division of a constituency, usu. electing acouncillor or councillors etc. b esp. US a similaradministrative division.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A a minor under the care of aguardian appointed by the parents or a court. b (in full wardof court) a minor or mentally deficient person placed under theprotection of a court.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(in pl.) the corresponding notches andprojections in a key and a lock.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Archaic a the act ofguarding or defending a place etc. b the bailey of a castle. ca guardian's control; confinement; custody.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr. archaicguard; protect.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ward-heeler US a party worker in electionsetc. ward off 1 parry (a blow).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Avert (danger, poverty,etc.). [OE weard, weardian f. Gmc: cf. GUARD]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ward ward] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ward ward] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /wɔ:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
    to whom is the child in ward?
    đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
    to put someone in ward
    trông nom ai; giam giữ ai
    Khu, khu vực (thành phố)
    electoral ward
    khu vực bầu cử
    Phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)
    isolation ward
    khu cách ly
    ( số nhiều) khe răng chìa khoá
    (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ
    to keep watch and ward
    canh giữ

    Ngoại động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ
    to ward off
    tránh, đỡ, gạt (quả đấm)
    to ward off a blow
    đỡ một đòn
    to ward off a danger
    tránh một sự nguy hiểm
    Phòng, ngăn ngừa (tai nạn)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    buồng bệnh nhân (trong bệnh viện)
    mảnh mã khóa (ở trong khóa)

    Kỹ thuật chung

    khu vực
    ô phố
    phòng
    dressing ward
    phòng băng bó
    isolation ward
    phòng cách ly
    resuscitation ward
    phòng hồi sức
    ward section
    dãy phòng (bệnh viện)
    phường
    Ward-Leonard control
    điều khiển (theo phương pháp) Ward-Leonard
    sân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X