-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´simju¸leit</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 29: Dòng 22: *Ving: [[Simulating]]*Ving: [[Simulating]]- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Cơ khí & công trình========mô hình hóa==========mô hình hóa=====- =====phỏng tạo=====+ =====phỏng tạo=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bắt chước==========bắt chước=====Dòng 44: Dòng 38: ''Giải thích VN'': Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.''Giải thích VN'': Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.tr.=====- ===V.tr.===+ - + =====A pretend to have or feel (an attribute or feeling). bpretend to be.==========A pretend to have or feel (an attribute or feeling). bpretend to be.=====12:46, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
mô phỏng
Giải thích EN: To produce a likeness of all or part of a process or system; applied particularly to computers or physical models, but also involves physical scale models of complex plants and refineries.
Giải thích VN: Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.
Oxford
A imitate theconditions of (a situation etc.), e.g. for training. b producea computer model of (a process).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
