• Revision as of 16:42, ngày 23 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´lætitju:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vĩ độ
    in the latitude 40o N
    ở vĩ độ 40 Bắc
    ( số nhiều) miền, vùng
    high latitudes
    vùng khí hậu ấm áp
    Bề rộng
    Phạm vi rộng, quyền rộng rãi
    to allow the people great latitude in politics
    cho nhân dân có quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    to understand a problem in its proper latitude
    hiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    độ vĩ

    Kỹ thuật chung

    bề rộng
    chiều rộng
    độ rộng
    vĩ độ
    vĩ tuyến
    argument of latitude
    đối số vĩ độ vĩ tuyến
    geomagnetic latitude
    vĩ tuyến địa từ
    latitude data
    vĩ tuyến gốc
    latitude excursion
    sự dịch chuyển vĩ tuyến

    Kinh tế

    vĩ độ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X