• /dis'trʌktiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
    a destructive war
    cuộc chiến tranh huỷ diệt
    a destructive child
    đứa trẻ hay phá hỏng đồ vật
    Tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phá bỏ

    Kỹ thuật chung

    phá hủy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X