• /æmˈbɪʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
    this architect is ambitious for professional success
    ông kiến trúc sư này có nhiều tham vọng về sự thành đạt trong nghề nghiệp

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tham vọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X