• /ə'trækt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    (vật lý) hút
    magnet attracts iron
    nam châm hút sắt
    Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
    to attract attention
    lôi cuốn sự chú ý

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hút vào
    hút
    kéo lại
    hấp dẫn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X