• /t∫ɑ:m/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sức mê hoặc
    Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma
    Nhan sắc, sắc đẹp, duyên
    Sức hấp dẫn, sức quyến rũ
    under a charm
    bị mê hoặc; bị bỏ bùa

    Ngoại động từ

    Làm mê hoặc, dụ
    to charm a secret out of somebody
    dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật
    Bỏ bùa, phù phép
    Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng
    to be charmed with
    bị quyến rũ vì, say mê vì
    I shall be charmed to
    nủm luần bâu charm vui sướng được
    to bear a charmed life
    sống dường như có phép màu phù hộ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    số duyên

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X