• /bi´gail/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
    they beguiled the tedious evening with music
    họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
    Đánh lừa, lừa dối
    to beguile someone out of something
    đánh lừa ai để lấy cái gì
    to beguile something into doing something
    lừa ai làm gì

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X