• /'bæb(ә)l/

    Thông dụng

    Danh từ + Cách viết khác : ( .babblement)

    tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con)
    Sự nói lảm nhảm, sự nói bép xép
    Tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối)

    Động từ

    Bập bẹ, bi bô (trẻ con)
    Nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép
    Rì rào, róc rách (suối)
    Tiết lộ (bí mật)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự nhiễu âm
    sự xuyên âm

    Kỹ thuật chung

    âm nhiễu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X