• /əˈpoʊz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đối kháng, đối chọi, đối lập
    to fury let us oppose patience
    chúng ta hãy lấy sự kiên nhẫn để chống lại sự giận dữ
    Chống đối, phản đối
    to oppose imperialism
    chống chủ nghĩa đế quốc
    to be opposed to
    chống lại, phản đối
    ( động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại
    characters strongly opposed
    những tính tình rất xung khắc nhau
    black is opposed to white
    đen trái ngược với trắng

    Nội động từ

    Chống đối, phản đối

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đối lập, phản đối

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đối kháng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đối lập
    phản đối

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chống lại
    phản đối

    Nguồn khác

    • oppose : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X