• (đổi hướng từ Disappearing)
    /disə'piə/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Biến đi, biến mất, mất
    to do a disappearing act
    trốn việc

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    biến (mất)

    Kỹ thuật chung

    biến mất
    triệt tiêu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X