• /fræɳk/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Miễn cước; đóng dấu miễn cước
    (sử học) ký miễn cước
    (sử học) cấp giấy thông hành

    Danh từ (sử học)

    Chữ ký miễn cước
    Bì có chữ ký miễn cước

    Tính từ

    Ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
    to be quite frank with someone
    ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    đóng dấu đã trả bưu phí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X