• /¸streit´fɔ:wəd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người..)
    straightforward in one's business dealings
    thẳng thắn trong cách giải quyết công việc
    Dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ...)
    the procedure is quite straightforward
    thủ tục hoàn toàn không phức tạp

    Chuyên ngành

    Đo lường & điều khiển

    không phức tạp

    Điện lạnh

    thấy ngay

    Kỹ thuật chung

    đơn giản
    hiển nhiên
    thẳng
    straightforward circuit
    mạch truyền thẳng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X