• (đổi hướng từ Gangs)
    /gæη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đoàn, tốp, toán, kíp
    a gang of work-men
    một kíp công nhân
    a gang of war prisoners
    một đoàn tù binh
    Bọn, lũ
    a gang of thieves
    một bọn ăn trộm
    the whole gang
    cả bọn, cả lũ
    Bộ (đồ nghề...)
    a gang of saws
    một bộ cưa

    Nội động từ

    Họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ( (cũng) to gang up)

    Ngoại động từ

    Sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Bộ (dụng cụ), tổ (công nhân), (v) gia công từngcụm

    Cơ khí & công trình

    sắp thành bộ

    Xây dựng

    kíp công nhân
    đoàn goòng
    đội công nhân
    erection gang
    đội công nhân lắp ráp

    Kỹ thuật chung

    bộ (dụng cụ)
    kíp
    đội
    nhóm
    gang punch
    sự đục lỗ theo nhóm
    loạt
    gang punch
    máy đục lỗ theo loạt
    một bộ

    Kinh tế

    bộ (công cụ)
    đội
    tổ (công nhân)
    toán
    gang boss
    trưởng toán

    Địa chất

    đoàn goòng, bộ, tổ hợp

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X