• /´klʌb/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dùi cui, gậy tày
    (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
    ( số nhiều) (đánh bài) quân nhép
    the ace of clubs
    quân át nhép
    Hội, câu lạc bộ
    tennis club
    hội quần vợt
    Trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ( (như) club-house)
    (quân sự) Hệ thống tên lửa tấn công Club có thể phóng từ container của Nga

    Động từ

    Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày
    Họp lại, chung nhau
    to club together to buy something
    chung tiền nhau mua cái gì
    (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    bập neo

    Xây dựng

    câu lạc bộ
    gậy tày

    Kỹ thuật chung

    gậy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X