• /dis´ɔ:dəli/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bừa bãi, lộn xộn
    Hỗn loạn, rối loạn, náo loạn
    Làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng
    a disorderly person
    người làm mất trật tự xã hội
    a disorderly life
    cuộc sống bừa bãi phóng đãng
    a disorderly house
    nhà chứa, nhà thổ, sòng bạc...


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X