• (đổi hướng từ Pioneering)
    /,paiə'niə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
    Người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
    pioneer wagons
    (thuộc ngữ) chiếc xe ngựa của người đi khẩn hoang
    pioneers in space
    những nhà thám hiểm đầu tiên trong không gian
    young pioneer
    thiếu niên tiền phong
    Đội mở đường; toán tiền tiêu

    Ngoại động từ

    Mở, khai phá (đường...)
    Đi tiên phong (một công việc gì...)

    Nội động từ

    Là người mở đường, là người đi tiên phong

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X