• /´fɔlouiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự theo, sự noi theo
    Số người theo, số người ủng hộ
    to have numerous following
    có nhiều người theo
    (the following) những người sau đây, những thứ sau đây
    the following are noteworthy
    những thứ kể sau đây là đáng chú ý

    Tính từ

    Tiếp theo, theo sau, sau đây
    on the following day
    hôm sau
    the following persons
    những người có tên sau đây

    Giới từ

    Sau, tiếp theo
    awful floods following the last month's earthquake
    những trận lụt tàn khốc tiếp theo trận động đất tháng rồi

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    như sau
    sau đây

    Kỹ thuật chung

    kế tiếp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X