• (đổi hướng từ Revolves)
    /ri'vɔlv/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
    to revolve a problem in one's mind
    suy đi xét lại một vấn đề trong trí
    Làm cho (bánh xe...) quay tròn

    Nội động từ

    Quay tròn (về một hành tinh, bánh xe...)
    the earth revolves on its axis and about the sum at the same time
    quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời

    Hình thái từ

    Toán & tin

    quay, tròn xoay; (thiên văn ) chuyển động vòng quanh

    Kỹ thuật chung

    quay
    revolve on a spindle
    quay chung quanh một cần trục
    revolve on a spindle
    quay chung quanh một trục
    revolve on a spindle
    quay xung quanh cần trục

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X