• /,entə'tein/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tiếp đãi; chiêu đãi
    Giải trí, tiêu khiển
    Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)
    Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)
    Trao đổi (thư từ...)
    to entertain a discourse upon something
    (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X