• (đổi hướng từ Sanguined)
    /ˈsæŋgwɪn/

    Thông dụng

    Tính từ

    Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
    sanguine of success
    đầy hy vọng ở sự thành công
    Đỏ, hồng hào (da)
    Đỏ như máu
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu

    Danh từ

    Bút chì nâu gạch
    Bức vẽ bằng chì nâu gạch

    Ngoại động từ

    (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
    Nhuộm đỏ (như) máu

    Hình Thái Từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X