• /ˈhæpi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
    I shall be happy to accept your invitation
    tôi sung sướng nhận lời mời của ông
    May mắn, tốt phúc
    Sung sướng, hạnh phúc
    a happy marriage
    một cuộc hôn nhân hạnh phúc
    Khéo chọn, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...)
    a happy retort
    câu đối đáp rất tài tình
    a happy guess
    lời đoán rất đúng


    (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom...)
    as happy as the day is long
    rất vui mừng, rất sung sướng
    a happy event
    sự chào đời của một đứa bé
    the happy medium
    sự trung dung, sự cân bằng giữa hai thái cực
    many happy returns of the day
    chúc mừng sinh nhật

    Hình thái từ


    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sung sướng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X