• /di-'prest/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn
    to look depressed
    trông có vẻ chán nản thất vọng
    Trì trệ, đình trệ
    trade is depressed
    việc buôn bán bị đình trệ
    Suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút
    Bị ấn xuống, bị nén xuống
    depressed button
    nút bị ấn xuống
    depressed classes
    ( ấn) tiện dân ( (xem) untouchable)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bị giảm
    bị hạ

    Y học

    suy yếu, suy nhược

    Kỹ thuật chung

    bị lún
    bị nén

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X