• /sæd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Buồn rầu, buồn bã
    to look sad
    trông buồn
    Tồi; đáng trách
    a sad state of affairs
    một tình trạng tồi tệ về công việc
    a sad case of cruelty
    một trường hợp tàn nhẫn đáng trách
    Đáng buồn; làm cho cảm thấy thương hại, làm cho cảm thấy ân hận
    Không xốp, chắc (bánh)
    Chết (màu sắc)
    sad colours
    màu chết
    sad to say
    tiếc thay (được dùng ở đầu câu)


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    adjective
    cheerful , glad , happy , joyful , fortunate , great , lucky

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X