-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người cai trị, người thống trị, người trị vì, người chuyên quyền (vua, chúa..)===...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ru:lə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 17: Dòng 10: =====Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy==========Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====thướcthẳng=====+ =====thước=====- == Đo lường & điều khiển==- ===Nghĩa chuyên ngành===- =====cái thước=====- ==Kỹ thuật chung==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====thước thẳng=====- =====thước đo=====+ === Đo lường & điều khiển===+ =====cái thước=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====thước đo=====''Giải thích VN'': Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương ứng.''Giải thích VN'': Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương ứng.- + === Kinh tế ===- == Kinh tế ==+ =====thước kẻ=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ==Các từ liên quan==- + ===Từ đồng nghĩa===- =====thước kẻ=====+ =====noun=====- + :[[baron]] , [[baroness]] , [[caesar]] , [[caliph]] , [[contessa]] , [[count]] , [[countess]] , [[crowned head]] , [[czar]] , [[czarina]] , [[dame]] , [[duchess]] , [[duke]] , [[dynast]] , [[emperor]] , [[empress]] , [[gerent]] , [[imperator]] , [[kaiser]] , [[khan]] , [[king]] , [[lady]] , [[lord]] , [[magnate]] , [[maharajah]] , [[maharani]] , [[majesty]] , [[mikado]] , [[mogul]] , [[monarch]] , [[oligarch]] , [[overlord]] , [[pasha]] , [[potentate]] , [[prince]] , [[princess]] , [[queen]] , [[rajah]] , [[rani]] , [[rex]] , [[royal]] , [[shah]] , [[sovereign]] , [[sultan]] , [[sultana]] , [[tycoon]] , [[folding rule]] , [[measure]] , [[measuring stick]] , [[rule]] , [[slide rule]] , [[straightedge]] , [[t-square]] , [[yardstick]] , [[amir]] , [[arbiter]] , [[autocrat]] , [[bey]] , [[boss]] , [[burgrave]] , [[chief]] , [[commander]] , [[despot]] , [[dey]] , [[dictator]] , [[doge]] , [[dominator]] , [[emir]] , [[governor]] , [[interregent]] , [[khedive]] , [[leader]] , [[liege lord]] , [[matriarch]] , [[pharaoh]] , [[president]] , [[procurator]] , [[protector]] , [[regent]] , [[satrap]] , [[sheik]] , [[tetrarch]] , [[tsar]] , [[tyrant]] , [[vicegerent]] , [[viceroy]]- ===Nguồn khác===+ ===Từ trái nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ruler ruler] : Corporateinformation+ =====noun=====- + :[[commoner]] , [[subject]]- ==Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Đo lường & điều khiển]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- ===N.===+ [[Thể_loại:Toán & tin]]- + - =====A person exercising government or dominion.=====+ - + - =====A straightusu. graduated strip or cylinder of wood,metal,etc.,used todraw lines ormeasuredistance.=====+ - + - =====Rulership n.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
thước đo
Giải thích VN: Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương ứng.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- baron , baroness , caesar , caliph , contessa , count , countess , crowned head , czar , czarina , dame , duchess , duke , dynast , emperor , empress , gerent , imperator , kaiser , khan , king , lady , lord , magnate , maharajah , maharani , majesty , mikado , mogul , monarch , oligarch , overlord , pasha , potentate , prince , princess , queen , rajah , rani , rex , royal , shah , sovereign , sultan , sultana , tycoon , folding rule , measure , measuring stick , rule , slide rule , straightedge , t-square , yardstick , amir , arbiter , autocrat , bey , boss , burgrave , chief , commander , despot , dey , dictator , doge , dominator , emir , governor , interregent , khedive , leader , liege lord , matriarch , pharaoh , president , procurator , protector , regent , satrap , sheik , tetrarch , tsar , tyrant , vicegerent , viceroy
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
