• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt===== =====Làm lu mờ, át===== ::her beauty ...)
    Hiện nay (05:36, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (6 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">iks´tiηgwiʃ</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 8:
    =====Làm lu mờ, át=====
    =====Làm lu mờ, át=====
    ::[[her]] [[beauty]] [[extinguished]] [[that]] [[of]] [[all]] [[others]]
    ::[[her]] [[beauty]] [[extinguished]] [[that]] [[of]] [[all]] [[others]]
    -
    ::sắc đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
    +
    ::sắc đẹp của cô ấy làm lu mờ tất cả những người khác
    =====Làm cứng họng (đối phương)=====
    =====Làm cứng họng (đối phương)=====
    Dòng 24: Dòng 17:
    =====(pháp lý) huỷ bỏ=====
    =====(pháp lý) huỷ bỏ=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *V-ed: [[Extinguished]]
     +
    *V-ing: [[Extinguishing]]
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====hủy bỏ (luật)=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=extinguish extinguish] : Chlorine Online
    +
    -
     
    +
    -
    == Toán & tin ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự làm ngừng=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dập tắt (lửa)=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====cứu hỏa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====dập (tắt)=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====dập tắt=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====làm tắt=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====làm tiêu tan=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự dập tắt=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====thanh toán (nợ)=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Put or snuff or blow out, quench; turn off or out: We arelanding shortly, so please extinguish all smoking materials.Extinguish the lights before leaving. 2 kill (off), annihilate,destroy, obliterate, abolish, exterminate, eliminate, do awaywith, nullify, eradicate, remove, banish, wipe or blot out: Thepotion contained a drug that extinguished all memory ofunhappiness.=====
    +
    -
    =====Obscure, eclipse, dim, outdo, put in the shade,overshadow, adumbrate, Colloq show up: His personality iscompletely extinguished by the dazzle of his wife.=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
     +
    =====hủy bỏ (luật)=====
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====sự dập tắt, sự làm ngưng; (toán kinh tế ) sự thanh toán (nợ)=====
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====dập tắt (lửa)=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====cứu hỏa=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====dập (tắt)=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
    =====Cause (a flame, light, etc.) to die out; put out.=====
    +
    =====dập tắt=====
    -
    =====Make extinct; annihilate, destroy (a programme to extinguishdisease).=====
    +
    =====làm tắt=====
    -
    =====Put an end to; terminate; obscure utterly (afeeling, quality, etc.).=====
    +
    =====làm tiêu tan=====
    -
    =====A abolish; wipe out (a debt). b Lawrender void.=====
    +
    =====sự dập tắt=====
    -
    =====Colloq. reduce to silence (the argumentextinguished the opposition).=====
    +
    =====thanh toán (nợ)=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[blot out]] , [[blow out]] , [[choke]] , [[douse]] , [[drown]] , [[out]] , [[quench]] , [[smother]] , [[snuff out]] , [[stamp out]] , [[stifle]] , [[suffocate]] , [[trample]] , [[abate]] , [[abolish]] , [[annihilate]] , [[blot out ]]* , [[check]] , [[crush]] , [[destroy]] , [[eliminate]] , [[end]] , [[eradicate]] , [[erase]] , [[expunge]] , [[exterminate]] , [[extirpate]] , [[obliterate]] , [[obscure]] , [[put down]] , [[put the lid on]] , [[quell]] , [[remove]] , [[squash]] , [[suppress]] , [[wipe out ]]* , [[put out]] , [[clear]] , [[kill]] , [[liquidate]] , [[root]] , [[rub out]] , [[uproot]] , [[wipe out]] , [[choke off]] , [[quash]] , [[squelch]] , [[abrogate]] , [[annul]] , [[cancel]] , [[invalidate]] , [[negate]] , [[nullify]] , [[set aside]] , [[vitiate]] , [[void]] , [[eclipse]] , [[snuff]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[light]] , [[bear]] , [[create]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    =====Extinguishable adj.extinguishment n. [irreg. f. L extinguere (as EXTINCT): cf.distinguish]=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /iks´tiηgwiʃ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
    Làm lu mờ, át
    her beauty extinguished that of all others
    sắc đẹp của cô ấy làm lu mờ tất cả những người khác
    Làm cứng họng (đối phương)
    Thanh toán (nợ nần)
    Tiêu diệt, phá huỷ
    (pháp lý) huỷ bỏ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    hủy bỏ (luật)

    Toán & tin

    sự dập tắt, sự làm ngưng; (toán kinh tế ) sự thanh toán (nợ)

    Xây dựng

    dập tắt (lửa)

    Kỹ thuật chung

    cứu hỏa
    dập (tắt)
    dập tắt
    làm tắt
    làm tiêu tan
    sự dập tắt
    thanh toán (nợ)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X