• /ə'bɔli∫/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
    to abolish the exploitation of man by man
    thủ tiêu chế độ người bóc lột người
    to abolish a contract
    huỷ bỏ một bản giao kèo

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hủy bỏ
    phá hủy
    phế bỏ
    thủ tiêu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X