• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (...)
    Hiện nay (07:25, ngày 4 tháng 1 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (6 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri´seʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====(kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ=====
    =====(kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====thoái, suy thoái=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự suy thoái kinh tế, sự thụt vào, sự rút, sự lùi=====
    -
    =====biển thoái=====
    +
    -
    =====sự rút=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Sự ra khớp, sự chệch=====
    -
    =====sự thoái lui=====
    +
    === Toán & tin ===
     +
    =====thoái, suy thoái=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====biển thoái=====
     +
     
     +
    =====sự rút=====
     +
     
     +
    =====sự thoái lui=====
    ::[[recession]] [[of]] [[valley]] [[sides]]
    ::[[recession]] [[of]] [[valley]] [[sides]]
    ::sự thoái lui của sườn thung lũng
    ::sự thoái lui của sườn thung lũng
    -
    =====suy thoái=====
    +
    =====suy thoái so=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    === Kinh tế ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự suy thoái=====
    -
     
    +
    -
    =====sự suy thoái=====
    +
    ::[[growth]] [[recession]]
    ::[[growth]] [[recession]]
    ::sự suy thoái về tăng trưởng (kinh tế)
    ::sự suy thoái về tăng trưởng (kinh tế)
    Dòng 42: Dòng 38:
    ::[[worldwide]] [[recession]]
    ::[[worldwide]] [[recession]]
    ::sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới
    ::sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới
    -
    =====sự suy thoái (về kinh tế, thương mại)=====
    +
    =====sự suy thoái (về kinh tế, thương mại)=====
    -
    =====suy thoái=====
    +
    =====suy thoái=====
    ::[[anti-recession]]
    ::[[anti-recession]]
    ::chống suy thoái
    ::chống suy thoái
    Dòng 65: Dòng 61:
    ::[[worldwide]] [[recession]]
    ::[[worldwide]] [[recession]]
    ::sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới
    ::sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=recession&searchtitlesonly=yes recession] : bized
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[bad times]] , [[bankruptcy]] , [[big trouble]] , [[bottom-out]] , [[bust]] , [[collapse]] , [[decline]] , [[deflation]] , [[depression]] , [[downturn]] , [[hard times]] , [[inflation]] , [[rainy days]] , [[shakeout]] , [[slide]] , [[slump]] , [[stagnation]] , [[unemployment]] , [[abatement]] , [[declension]] , [[decrescence]] , [[diminution]] , [[lull]] , [[off year]] , [[pause]] , [[retreat]] , [[retrocession]] , [[withdrawal]]
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[advance]] , [[inflation]]
    -
    =====Set-back, (economic) downturn, slump, decline, dip,depression: The slowing of the economy led to a recession whichsoon deepened into a depression.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A temporary decline in economic activity or prosperity.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A receding or withdrawal from a place or point.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A recedingpart of an object; a recess.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Recessionary adj. [L recessio(as RECESS)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ri´seʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường)
    Sự rút đi
    (kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự suy thoái kinh tế, sự thụt vào, sự rút, sự lùi

    Cơ - Điện tử

    Sự ra khớp, sự chệch

    Toán & tin

    thoái, suy thoái

    Kỹ thuật chung

    biển thoái
    sự rút
    sự thoái lui
    recession of valley sides
    sự thoái lui của sườn thung lũng
    suy thoái so

    Kinh tế

    sự suy thoái
    growth recession
    sự suy thoái về tăng trưởng (kinh tế)
    mild recession
    sự suy thoái từ từ
    worldwide recession
    sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới
    sự suy thoái (về kinh tế, thương mại)
    suy thoái
    anti-recession
    chống suy thoái
    economic recession
    suy thoái kinh tế
    growth recession
    sự suy thoái về tăng trưởng (kinh tế)
    mild recession
    sự suy thoái từ từ
    minor recession
    suy thoái kinh tế nhẹ
    recession period
    thời kỳ suy thoái (kinh tế)
    recession phase
    giai đoạn suy thoái (kinh tế)
    recession process
    quá trình suy thoái (kinh tế)
    recession year
    năm suy thoái (kinh tế)
    worldwide recession
    sự suy thoái kinh tế trên toàn thế giới

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X